chercher

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Tìm, kiếm: Hành động cố gắng để tìm thấy một người, một vật, một thông tin hoặc một giải pháp.
    • Tìm cách, cố gắng: Thể hiện nỗ lực để đạt được một mục tiêu hoặc thực hiện một hành động.
    • (Thông tục) Khiêu khích, gây sự: Chủ động tạo ra tình huống mâu thuẫn hoặc thách thức với ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa "tìm, kiếm":
    • Je cherche mes clés. (Tôi đang tìm chìa khóa của tôi.)
    • Il cherche un nouvel appartement. (Anh ấy đang tìm một căn hộ mới.)
  • Nghĩa "tìm cách, cố gắng":
    • Elle cherche à comprendre. ( ấy đang cố gắng để hiểu.)
    • Nous cherchons à améliorer la situation. (Chúng tôi đang tìm cách cải thiện tình hình.)
  • Nghĩa "khiêu khích" (thông tục):
    • Arrête de me chercher ! (Đừng khiêu khích tôi nữa!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chercher midi à quatorze heures": Vẽ chuyện, làm cho vấn đề trở nên phức tạp một cách không cần thiết.
    • Ne cherche pas midi à quatorze heures, la réponse est simple. (Đừng vẽ chuyện làm gì, câu trả lời rất đơn giản.)
  • "Chercher querellequelqu'un)": Gây chuyện cãi nhau, tìm cớ để cãi vã với ai đó.
    • Il est de mauvaise humeur et cherche querelle à tout le monde. (Anh ta đang bực bội tìm cớ cãi nhau với tất cả mọi người.)
  • "Chercher sa vie": Kiếm sống, mưu sinh.
    • Il est parti à l'étranger pour chercher sa vie. (Anh ấy đã ra nước ngoài để kiếm sống.)
Biến thể từ gần giống
  • Rechercher (v): Tìm kiếm một cách kỹ lưỡng, nghiên cứu, điều tra (mang tính chính thức hoặc chuyên sâu hơn ).
    • La police recherche le suspect. (Cảnh sát đang truy tìm nghi phạm.)
  • Chercheur/Chercheuse (n): Nhà nghiên cứu.
    • Elle est chercheuse en biologie. ( ấynhà nghiên cứu sinh học.)
  • Recherche (n.f): Sự tìm kiếm, công cuộc nghiên cứu.
    • La recherche médicale a fait des progrès. (Nghiên cứu y học đã những tiến bộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Tìm kiếm: Rechercher, fouiller (lục lọi), explorer (khám phá).
  • Cố gắng: Tenter, essayer, s'efforcer de.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chercher après (quelqu'un/quelque chose) (ít dùng): Tìm kiếm ai đó/cái gì đó.
    • Je te cherche après depuis une heure ! (Tôi đã tìm anh cả tiếng đồng hồ rồi!)
  • Aller chercher: Đi tìm, đi lấy, đi đón.
    • Je vais chercher le pain. (Tôi đi mua/lấy bánh mì.)
    • Peux-tu aller chercher les enfants à l'école ? (Con có thể đi đón các emtrường không?)
Thành ngữ liên quan
  • "Qui cherche trouve": Có công mài sắt ngày nên kim. (Nghĩa đen: Ai tìm thì sẽ thấy.)
  • "Chercher une aiguille dans une botte de foin": kim đáy bể. (Nghĩa đen: Tìm một cây kim trong một đống rơm.)
  • "Chercher la petite bête": Bới lông tìm vết, xét nét những chi tiết nhỏ nhặt không đáng.
    • Son critique cherche toujours la petite bête. (Nhà phê bình của anh ấy lúc nào cũng bới lông tìm vết.)
ngoại động từ
  1. tìm, kiếm
    • Chercher une personne
      tìm một người
    • Chercher la vérité
      tìm chân
    • Chercher le péril
      tìm vào chỗ nguy hiểm
  2. tìm cách
    • Chercher à deviner
      tìm cách đoán
  3. (thông tục) giá đến
    • ça va chercher dans les cent francs
      cái ấy có lẽ giá đến một trăm frăng
  4. (thông tục) khiêu khích
    • Je ne suis pas méchant mais si tu me cherches, gare à toi!
      Tao không ác đâu, nhưng nếu mày khiêu khích tao thì liệu hồn đấy!
    • chercher aventure
      xem aventure
    • chercher la petite bête
      xem bête
    • chercher midi à quatorze heures
      vẽ chuyện làm ra khó khăn, làm cho phiền phức thêm
    • chercher querelle
      gây chuyện cãi nhau
    • chercher sa vie
      kiếm sống
    • chercher une aiguille dans une botte de foin
      xem aiguille
    • qui cherche trouve
      có công mài sắt ngày nên kim