chercher

ngoại động từ
  1. tìm, kiếm
    • Chercher une personne
      tìm một người
    • Chercher la vérité
      tìm chân
    • Chercher le péril
      tìm vào chỗ nguy hiểm
  2. tìm cách
    • Chercher à deviner
      tìm cách đoán
  3. (thông tục) giá đến
    • ça va chercher dans les cent francs
      cái ấy có lẽ giá đến một trăm frăng
  4. (thông tục) khiêu khích
    • Je ne suis pas méchant mais si tu me cherches, gare à toi!
      Tao không ác đâu, nhưng nếu mày khiêu khích tao thì liệu hồn đấy!
    • chercher aventure
      xem aventure
    • chercher la petite bête
      xem bête
    • chercher midi à quatorze heures
      vẽ chuyện làm ra khó khăn, làm cho phiền phức thêm
    • chercher querelle
      gây chuyện cãi nhau
    • chercher sa vie
      kiếm sống
    • chercher une aiguille dans une botte de foin
      xem aiguille
    • qui cherche trouve
      có công mài sắt ngày nên kim

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chercher"