chestnut

/'tʃesnʌt/
danh từ
  1. (thực vật học) cây hạt dẻ
  2. hạt dẻ
  3. màu nâu hạt dẻ
  4. ngựa màu hạt dẻ
  5. chuyện rích
    • that's a chestnut
      chuyện rích rồi; người ta biết tỏng cái đó rồi

Idioms

  • to pull someone's chestnut out of the fire
    (tục ngữ) bị ai xúi dại ăn cứt
tính từ
  1. () màu nâu hạt dẻ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

chestnut
The horse has a beautiful chestnut coat.