chevreter

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Đẻ con (): Từ này dùng để chỉ hành động cái sinh con.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • La chèvre va chevreter au printemps. (Con cái sẽ đẻ con vào mùa xuân.)
    • La fermière surveille la chèvre qui est sur le point de chevreter. (Người nông dân theo dõi con sắp đẻ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này rất chuyên biệt chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh chăn nuôi hoặc nông trại khi nói về loài . ít phổ biến trong ngôn ngữ hàng ngày.
Biến thể từ gần giống
  • Chevreau (danh từ giống đực): con.
  • Mettre bas (cụm động từ): Đẻ con (dùng chung cho nhiều loài động vật có vú, trang trọng hơn).
Từ đồng nghĩa
  • Mettre bas (cho động vật): đẻ con.
Lưu ý
  • "Chevreter" là một động từ nội động, không tân ngữ trực tiếp.
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành, không nên nhầm lẫn với các từ chỉ việc sinh đẻ của người hay các loài động vật khác.
nội động từ
  1. đẻ con ()

Từ gần giống