chi tiêu

  1. To spend
    • chi tiêu một món tiền lớn
      to spend a great sum of money
    • chi tiêu kế hoạch
      to spend in a planned way

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "chi tiêu"

chi tiêu
Một người phụ nữ đang ghi chép các khoản chi tiêu hàng tháng vào một cuốn sổ.