chi tiết

  1. I. dt 1. Điểm nhỏ, phần rất nhỏ trong nội dung: kể đầy đủ các chi tiết nhiều chi tiết không đúng với thực tế. 2. Bộ phận riêng lẻ, có thể tháo lắp được, trang thiết bị máy móc: tháo lắp từng chi tiết máy. II. tt. Tỉ mỉ, đầy đủ các điểm nhỏ trong nội dung: trình bày chi tiết đề cương chi tiết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chi tiết
Anh ấy kiểm tra từng chi tiết nhỏ trên bản vẽ kỹ thuật.