chi tiết

noun
  1. Detail
    • kể rành rọt từng chi tiết trận đánh
      to retell the battle in every detail
  2. Part (of a machine)
    • chi tiết máy
      a part of a machine
    • lắp các chi tiết
      to assemble the parts (of a machine)
    • những chi tiết của chiếc đồng hồ
      the parts of a watch
adj
  1. Detailed
    • dàn bài rất chi tiết
      a very detailed scheme
    • trình bày chi tiết
      to expound in detail
chi tiết
Anh ấy kiểm tra từng chi tiết nhỏ trên bản vẽ kỹ thuật.