chiêm ngưỡng

verb
  1. To gaze with veneration
    • chiêm ngưỡng một bức tượng
      to gaze with veneration at a statue
  2. To pay homage to the memory of
    • chiêm ngưỡng những chiến sĩ đã oanh liệt hy sinh tổ quốc
      to pay homage to the memory of the fighters who have gloriously laid down their lives for the fatherland
chiêm ngưỡng
Mọi người chiêm ngưỡng bức tượng trong công viên.