repasser

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Là, ủi (quần áo): Làm phẳng quần áo bằng bàn là hoặc máy là.
    • Mài, liếc (dao, lưỡi): Làm cho sắc bằng cách cọ xát vào đá mài.
    • Ôn lại, hồi tưởng lại: Nhớ lại hoặc xem xét lại trong tâm trí.
    • Làm lại, thực hiện lại: Thực hiện một hành động hoặc quá trình một lần nữa.
    • Chiếu lại (phim): Trình chiếu một bộ phim lần nữa.
    • Đùn (việc): Chuyển giao công việc cho người khác một cách không hợp lý.
  2. Nội động từ:

    • Ghé qua lại, trở lại: Đến thăm hoặc quay trở lại một nơi nào đó.
    • Lại qua, trải qua lần nữa: Đi qua hoặc trải nghiệm lại một cái gì đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Elle repassera sa robe pour la soirée. ( ấy sẽ chiếc váy của mình cho buổi tối.)
    • Il faut repasser ce couteau, il ne coupe plus. (Phải mài con dao này, không cắt được nữa.)
    • Je repassais mes leçons avant l'examen. (Tôi đang ôn lại bài học trước kỳ thi.)
    • Il doit repasser son permis de conduire. (Anh ấy phải thi lại bằng lái xe.)
    • La télévision repassera ce film demain. (Truyền hình sẽ chiếu lại bộ phim này vào ngày mai.)
    • Il a repassé ce dossier difficile à son collègue. (Anh ta đã đùn hồ sơ khó nhằn đó cho đồng nghiệp.)
  • Nội động từ:

    • Peux-tu repasser chez moi ce soir ? (Tối nay bạn có thể ghé qua nhà tôi được không?)
    • Cette pensée repassait souvent dans son esprit. (Suy nghĩ ấy thường trở lại trong tâm trí anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "repasser par": đi qua, trải qua (một nơi, một giai đoạn) lần nữa.
    • Pour rentrer, il doit repasser par le centre-ville. (Để về nhà, anh ấy phải đi qua trung tâm thành phố.)
  • "repasser pour": bị coi là, bị xem như (mang tính tiêu cực).
    • Avec cette erreur, il repassera pour un incompétent. (Với sai lầm này, anh ta sẽ bị coi là một kẻ bất tài.)
Biến thể từ gần giống
  • Repassage (danh từ): hành độngquần áo; việc mài.
    • Le repassage du linge est une corvée. (Việc quần áomột công việc vặt.)
  • Repasseur/-euse (danh từ): thợ là (quần áo).
  • Passer (động từ): đi qua, trải qua. ("Repasser" thườnghành động lặp lại của "passer").
Từ đồng nghĩa
  • (Nghĩa "là quần áo"): défroisser, lisser.
  • (Nghĩa "mài"): aiguiser, affûter.
  • (Nghĩa "ôn lại"): réviser, remémorer.
  • (Nghĩa "ghé lại"): revenir, retourner.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Repasser derrière (quelqu'un): kiểm tra, sửa lại công việc của ai đó (thường họ làm chưa tốt).
    • Le chef doit toujours repasser derrière son nouvel employé. (Ông chủ luôn phải kiểm tra/sửa lại công việc phía sau nhân viên mới.)
  • Se repasser (quelque chose): tự ôn lại, tự xem lại (trong đầu).
    • Elle se repassait la scène dans sa tête. ( ấy tự ôn lại cảnh tượng đó trong đầu.)
Thành ngữ liên quan
  • C'est à toi de repasser le plat: (nghĩa đen: Đến lượt bạn đưa lại món ăn) Đâytrách nhiệm của bạn, bạn phải xửviệc này.
  • Repasser l'éponge (sur quelque chose): (nghĩa đen: là lại miếng bọt biển) Tha thứ, bỏ qua, không nhắc đến (một lỗi lầm) nữa.
    • D'accord, je repasserai l'éponge cette fois, mais que cela ne se reproduise plus. (Được rồi, lần này tôi sẽ bỏ qua, nhưng đừng để điều đó tái diễn.)
nội động từ
  1. ghé qua lần nữa
    • Je repasserai ce soir
      chiều nay tôi sẽ ghé qua lần nữa
  2. lại qua
    • Cela repassera par mes mains
      cái đó sẽ lại qua tay tôi
  3. trở lại
    • Toute ma jeunesse repassait en mes souvenirs
      cả thời thơ ấu của tôi trở lại trongức
ngoại động từ
  1. (vượt) qua lần nữa
    • Repasser les monts
      vượt qua núi lần nữa
    • repasser un examen
      qua kỳ thi lần nữa, thi lại
  2. đưa qua trở lại
    • Le bac a repassé les voyageurs
      đò đã đưa hành khách qua trở lại
  3. đưa lần nữa, đưa lại
    • Repasser un plat au four
      đưa lại một đĩa thức ăn vào
    • repasser un plat
      đưa món ăn lần nữa
    • repasser un film
      (đưa) chiếu lại một phim
  4. hồi tưởng lại, ôn lại
    • Repasser des événements dans son esprit
      ôn lại các sự kiện trong óc
    • repasser sa leçon
      ôn lại bài học
  5. (thán) đùn
    • Repasser un travail à un autre
      đùn việc cho kẻ khác
  6. mài, liếc
    • Repasser un couteau
      mài dao
  7. là, ủi
    • Repasser son pantalon
      quần
  8. cất lại (rượu)