chiton

danh từ giống đực
  1. (động vật học) ốc song kinh
  2. (sử học) áo mặc trong (cổ Hy Lạp)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chiton"

chiton
Le chiton est un vêtement drapé porté par les hommes et les femmes dans la Grèce antique.