chitty

/tʃit/
danh từ
  1. đứa bé, đứa trẻ, trẻ con
  2. người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ

Idioms

  • a chit of a girl
    con ranh con, con oắt con
danh từ
  1. mầm, manh nha
danh từ+ Cách viết khác : (chitty)
  1. giấy phép
  2. giấy chứng nhận, chứng chỉ
  3. phiếu thanh toán
  4. giấy biên nhận, giấy biên lai
  5. thư ngắn

Idioms

  • farewell chit
    (quân sự), (từ lóng) giấy về nghỉ phép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chitty"

chitty
A mother writes a chitty to give permission for her child's school trip.