chit

/tʃit/
danh từ
  1. đứa bé, đứa trẻ, trẻ con
  2. người đàn bà nhỏ bé, người đàn bàn mảnh dẻ

Idioms

  • a chit of a girl
    con ranh con, con oắt con
danh từ
  1. mầm, manh nha
danh từ+ Cách viết khác : (chitty)
  1. giấy phép
  2. giấy chứng nhận, chứng chỉ
  3. phiếu thanh toán
  4. giấy biên nhận, giấy biên lai
  5. thư ngắn

Idioms

  • farewell chit
    (quân sự), (từ lóng) giấy về nghỉ phép

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "chit"

chit
The waiter placed the chit on the table after the meal.