chloasma

chloasma

A pregnant woman has chloasma on her cheeks.

Định nghĩa

Danh từ: Chloasma (không đếm được) một tình trạng da, biểu hiện bằng các mảng sẫm màu, không đều trên mặt. Tình trạng này thường liên quan đến sự thay đổi nội tiết tố trong thai kỳ hoặc do sử dụng thuốc tránh thai đường uống. còn được gọi là "mặt nạ thai kỳ" (melasma).

dụ sử dụng
  • (Nhiều phụ nữ mang thai phát triển chloasma trên trán của họ.)
  • (Bác sĩ da liễu giải thích rằng chloasma không nguy hiểm nhưng có thể được điều trị bằng một số loại kem.)
  • ( ấy nhận thấy chloasma xuất hiện sau khi bắt đầu dùng thuốc tránh thai đường uống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Chloasma gravidarum: thuật ngữ y khoa chỉ chloasma xảy ra trong thai kỳ.
    • Chloasma gravidarum usually fades after childbirth. (Chloasma gravidarum thường mờ dần sau khi sinh con.)
  • Chloasma induced by medication: chloasma do thuốc gây ra ( dụ: thuốc tránh thai, thuốc nội tiết).
    • Chloasma induced by medication may persist if the drug is continued. (Chloasma do thuốc gây ra có thể kéo dài nếu tiếp tục dùng thuốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Melasma (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn của chloasma, đặc biệt dùng trong da liễu hiện đại.
    • Melasma is more common in women with darker skin types. (Melasma phổ biến hơnphụ nữ loại da sẫm màu hơn.)
  • Chloasmic (tính từ): thuộc về hoặc liên quan đến chloasma.
    • The patient had chloasmic patches on her nose. (Bệnh nhân các mảng chloasmic trên mũi của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Mặt nạ thai kỳ: thuật ngữ dân gian chỉ chloasma trong thai kỳ.
    • The "mask of pregnancy" is another name for chloasma. ("Mặt nạ thai kỳ" một tên gọi khác của chloasma.)
  • Rối loạn sắc tố da: mô tả chung cho các tình trạng như chloasma.
    • Chloasma is a type of pigmentation disorder. (Chloasma một loại rối loạn sắc tố da.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : Chloasma danh từ y khoa chuyên ngành, không phrasal verbs liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không : Chloasma không xuất hiện trong thành ngữ thông dụng.