cho đơn

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • (Trong y học) Viết ra chỉ dẫn bằng văn bản về thuốc men hoặc cách điều trị để bệnh nhân thực hiện: Hành động của bác sĩ hoặc thầy thuốc khi các loại thuốc, liều lượng hướng dẫn sử dụng cho người bệnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bác sĩ đã cho đơn thuốc giảm đau dặn bệnh nhân nghỉ ngơi. (Bác sĩ đã viết chỉ dẫn sử dụng thuốc giảm đau.)
    • Sau khi khám, bác sĩ nhi khoa cho đơn uống vitamin khuyên theo dõi thêm. (Bác sĩ viết đơn thuốc vitamin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh y tế, khám chữa bệnh truyền thống hoặc hiện đại. nhấn mạnh hành động chuyên môn của người chức năng kê đơn.
Biến thể từ gần giống
  • Kê đơn (động từ): Có nghĩa tương tự được dùng phổ biến hơn trong ngôn ngữ y khoa hiện đại.
    • Bác sĩ kê đơn thuốc kháng sinh trong 5 ngày.
  • toa (động từ): Cách nói khác, thường dùng trong miền Nam Việt Nam.
  • Đơn thuốc (danh từ): Văn bản ghi chỉ dẫn về thuốc bác sĩ đã cho/.
    • Anh ấy mang đơn thuốc ra hiệu thuốc để mua thuốc.
Từ đồng nghĩa
  • Kê đơn: Viết chỉ dẫn dùng thuốc.
  • toa: Viết chỉ dẫn dùng thuốc (cách nói phổ biếnmiền Nam).
  • Chỉ định (trong y khoa): Đưa ra chỉ dẫn điều trị cụ thể (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả việc cho đơn thuốc).
Thành ngữ liên quan
  • Thuốc đắng tật: Thường được nói để động viên bệnh nhân uống thuốc khó uống, có thể liên quan đến ngữ cảnh bác sĩ cho đơn thuốc đó.
    • Bác sĩ cho đơn thuốc đắng, nhưng thuốc đắng tật, con cố uống cho mau khỏe.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cho đơn"

cho đơn
Bác sĩ cho đơn thuốc cho bệnh nhân.