cho được

  1. pour; afin de; en vue de
    • Cho được yên thân
      pour être tranquille
    • Cho được hoà bình lâu dài
      en vue d'une paix durable

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cho được
Cô ấy luyện tập ngày đêm cho được vai diễn đó.