cho đến

  1. jusque; jusqu'à
    • theo tôi cho đến tận nhà
      il m'accompagne jusque chez moi
    • Cho đến lúc chết
      jusqu'à la mort
    • Tôi sẽ ở lại cho đến lúc anh về
      je resterai jusqu'à ce que vous veniez
  2. même
    • Cho đến các cụ già cũng đến
      même les vieillards sont venus
    • cho đến mức
      jusqu'à concurrence de
    • cho đến đây ; cho đến nay
      jusqu' ici
    • cho đến đó ; cho đến lúc ấy
      jusque

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "cho đến"

cho đến
Tôi sẽ đợi cho đến 5 giờ chiều.