choé
Định nghĩa
Tính từ:
- Sáng chói, lấp lánh: Dùng để miêu tả màu sắc hoặc ánh sáng rực rỡ, sáng chói, thường gây chú ý.
- Chói tai, the thé: Dùng để miêu tả âm thanh cao, sắc, gắt, gây khó chịu cho tai.
Danh từ:
- Loại bình, lọ có bụng phình to: Một loại đồ gốm, sứ cổ truyền, thường dùng để đựng rượu hoặc nước, có hình dáng bụng phình to.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (màu sắc):
- Chiếc áo dài màu vàng choé của cô ấy thật nổi bật.
- Mặt trời lặn để lại một vệt đỏ choé trên nền trời.
Tính từ (âm thanh):
- Đứa trẻ khóc choé lên khi bị ngã.
- Tiếng còi xe cứu thương vang lên choé chóe trong đêm.
Danh từ:
- Trên bàn thờ có đặt một chiếc choé sứ men lam đựng rượu.
- Chiếc choé gốm này là cổ vật có từ thời nhà Nguyễn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "choé chóe": Lặp lại để nhấn mạnh tính chất chói tai, the thé của âm thanh hoặc sự sặc sỡ, chói lọi của màu sắc.
- Hai đứa trẻ tranh giành đồ chơi và la hét choé chóe.
- Cô ấy không thích mặc những màu sắc choé chóe.
Biến thể và từ gần giống
- Lóe (động từ): Bùng sáng lên trong chốc lát.
- Tia chớp lóe sáng trên bầu trời.
- Chói (tính từ): Sáng quá mức làm lóa mắt.
- Ánh đèn pha chiếu thẳng rất chói mắt.
- The thé (tính từ): (Âm thanh) cao và sắc đến mức khó nghe.
- Giọng nói the thé của bà ta làm mọi người khó chịu.
Từ đồng nghĩa
- Chói chang, rực rỡ (về màu sắc/ánh sáng).
- Chói lói, lóa mắt (về ánh sáng mạnh).
- Éc é, nhức óc (về âm thanh).
Từ trái nghĩa
- Nhạt nhòa, xỉn màu (về màu sắc).
- Trầm ấm, trầm trầm (về âm thanh).
- Êm dịu, nhẹ nhàng (về âm thanh).
Thành ngữ liên quan
- Vàng choé: Màu vàng sáng chói, rực rỡ.
- Cánh đồng hoa cải nở rộ một màu vàng choé.
- Đỏ choé: Màu đỏ tươi, sặc sỡ.
- Chiếc xe máy màu đỏ choé rất dễ nhận ra.
- Khóc choé: Khóc to với âm thanh the thé, liên tục.
- Đứa bé khóc choé lên đòi mẹ.