chock-full

/'tʃɔkful/
Học thuật
Thân thiện
chock-full

The suitcase is chock-full of colorful clothes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy ắp, đầy ngập, đầy chật: Dùng để mô tả một không gian hoặc vật chứa đã được lấp đầy hoàn toàn, không còn chỗ trống.
    • Đông nghịt: Thường dùng để mô tả một nơi rất đông người hoặc vật.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The suitcase was chock-full of clothes. (Chiếc vali đầy ắp quần áo.)
    • The report is chock-full of useful information. (Báo cáo chứa đầy những thông tin hữu ích.)
    • The stadium was chock-full of cheering fans. (Sân vận động đông nghịt những cổ động viên đang reo hò.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chock-full of something": đầy ắp một thứ đó.

    • Her speech was chock-full of inspiring ideas. (Bài phát biểu của ấy đầy ắp những ý tưởng truyền cảm hứng.)
  • "chock-full to the brim": đầy tràn đến miệng, đầy đến mức không thể thêm được nữa.

    • The glass was chock-full to the brim with water. (Cốc nước đầy tràn đến miệng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chockablock (adj): (cùng nghĩa) đầy ắp, chật ních.
    • The warehouse was chockablock with boxes. (Nhà kho chật ních những thùng hàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Full: đầy.
  • Packed: chật ních, đông đúc.
  • Crammed: nhồi nhét đầy.
  • Brimming: đầy tràn.
  • Stuffed: nhồi đầy.
Thành ngữ liên quan
  • Bursting at the seams: đầy đến mức sắp vỡ tung.

    • The market was bursting at the seams with people. (Chợ đông người đến mức sắp vỡ tung.)
  • Full to the gills: đầy ắp.

    • After the feast, I was full to the gills. (Sau bữa tiệc, tôi no căng bụng.)
chock-full

The suitcase is chock-full of colorful clothes.

tính từ
  1. đầy, đầy chật, đầy ngập, đầy tràn, đông nghịt
    • room chock-full of spectators
      căn phòng đông nghịt khán giả

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự