choix

Học thuật
Thân thiện
choix

On doit faire un choix entre ces deux chemins.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sự chọn, sự lựa chọn: Hành động hoặc quá trình lựa chọn một thứ trong số nhiều khả năng.
    • Quyền chọn; khả năng lựa chọn: Quyền hoặc cơ hội để lựa chọn.
    • Các thứ để chọn, để chọn: Tập hợp các món đồ, các khả năng có sẵn để lựa chọn.
    • Phần chọn lọc: Một nhóm các thứ đã được chọn lọc kỹ lưỡng, thườngtốt nhất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le choix est difficile. (Sự lựa chọn thật khó khăn.)
    • Tu as le choix entre le thé et le café. (Bạn quyền chọn giữa trà phê.)
    • Ce magasin offre un large choix de vêtements. (Cửa hàng này cung cấp một sự lựa chọn rộng rãi về quần áo.)
    • C'est un choix de poèmes romantiques. (Đâymột tuyển tập chọn lọc các bài thơ lãng mạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Au choix de...": Tùy theo, tùy ý của (ai đó).

    • Le menu est au choix du chef. (Thực đơn tùy theo ý của bếp trưởng.)
  • "De choix": Hảo hạng, tuyển chọn (chất lượng cao).

    • Il a acheté un vin de choix. (Anh ấy đã mua một chai rượu vang hảo hạng.)
  • "Faire choix de...": Lựa chọn (một cái gì đó).

    • Elle a fait choix de cette université. ( ấy đã lựa chọn trường đại học này.)
Biến thể từ gần giống
  • Choisir (động từ): Lựa chọn, chọn lựa.

    • Je dois choisir une robe pour la soirée. (Tôi phải chọn một chiếc váy cho buổi tối.)
  • Choisi, choisie (tính từ): Được chọn lọc, tinh tuyển.

    • Un public choisi. (Một công chúng được chọn lọc / tinh anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Sélection: Sự lựa chọn, sự tuyển chọn (nhấn mạnh đến việc chọn lọc kỹ).
  • Option: Sự lựa chọn, phương án (thường dùng trong bối cảnh nhiều khả năng để chọn).
  • Préférence: Sự ưa thích, sự ưu tiên lựa chọn.
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir l'embarras du choix" / "N'avoir que l'embarras du choix": quá nhiều thứ để chọn đến mức khó quyết định; tha hồ lựa chọn.

    • Il y a tellement de gâteaux, j'ai l'embarras du choix ! ( quá nhiều bánh ngọt, tôi quá nhiều lựa chọn đến mức phân vân!)
  • "Avoir le choix": quyền lựa chọn.

    • Vous avez le choix de payer maintenant ou plus tard. (Quý khách quyền lựa chọn thanh toán ngay bây giờ hoặc sau.)
  • "Sans choix": Không sự lựa chọn, bắt buộc.

    • C'était sans choix, je devais accepter. (Đóđiều bắt buộc, tôi phải chấp nhận.)
choix

On doit faire un choix entre ces deux chemins.

danh từ giống đực
  1. sự chọn, sự lựa chọn
  2. quyền chọn; khả năng lựa chọn
    • Avoir le choix
      quyền chọn
  3. các thứ để chọn, để chọn
    • Un large choix de cravates
      nhiều ca vát để chọn
  4. phần chọn lọc
    • Choix de livres
      sách chọn lọc
    • au choix de
      tùy theo, tùy ý của
    • avancement au choix
      sự đề bạt theo đề nghị của cấp phụ trách (không cần thâm niên)
    • de choix
      hảo hạng
    • marchandises de choix
      hàng hảo hạng
    • faire choix de
      lựa chọn
    • n'avoir que le choix; n'avoir que l'embarras du choix
      tha hồ lựa chọn