kén

  1. cocon
    • Kén tằm
      cocon de ver à soie
  2. kyste
    • Kén kí sinh trùng
      kyste de parasite
  3. choisir; sélectionner
    • Kén chồng
      choisir un mari
    • Kén vận động viên cho một cuộc thi quán quân
      sélectionner des athlètes pour un championnat
    • già kén kẹn hom
      qui choisit a pis
    • Kén chọn canh
      choisir trop soigneusement ; faire un choix rigoureux
    • kéo kén
      coconner
    • phòng chứa kén
      coconnière
    • sự kéo kén
      coconnage

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "kén"

kén
Con tằm nhả tơ để tạo thành một cái kén màu vàng.