nem

  1. hachis de porc
  2. (cũng nói nem rán) croustade farcie
    • ăn miếng chả giả (trả) miếng nem
      rendre la pareille
    • nem công chả phượng
      mets de choix ; mets recherchés
    • ông ăn chả ăn nem
      rendre la pareille à son époux infidèle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nem
Mẹ cuốn nem trên một cái mâm tròn.