choky

/'tʃouki/
Học thuật
Thân thiện
choky

The tight collar felt choky around his neck.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Gây nghẹt thở, ngột ngạt: Dùng để miêu tả thứ đó khiến người ta cảm thấy khó thở, tắc nghẽn hoặc bức bối.
    • Nghẹn ngào: Dùng để miêu tả giọng nói thể hiện cảm xúc mạnh đến mức như bị nghẹn lại.
  2. Danh từ (từ lóng, cổ, chủ yếu dùngAnh):

    • Nhà tù, nhà giam: Một từ lóng để chỉ nhà tù hoặc trại giam.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The room was small and choky with all the windows closed. (Căn phòng nhỏ ngột ngạt với tất cả cửa sổ đều đóng.)
    • She answered in a choky voice, full of emotion. ( ấy trả lời bằng một giọng nói nghẹn ngào, đầy cảm xúc.)
  • Danh từ:

    • The thief was sent to the choky for his crimes. (Tên trộm đã bị tống vào nhà giam tội ác của hắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "choky atmosphere": bầu không khí ngột ngạt.

    • The choky atmosphere in the meeting made it hard to concentrate. (Bầu không khí ngột ngạt trong cuộc họp khiến mọi người khó tập trung.)
  • "feel choky": cảm thấy nghẹn thở, ngột ngạt.

    • The smoke from the fire made everyone feel choky. (Khói từ đám cháy khiến mọi người cảm thấy nghẹt thở.)
Biến thể từ gần giống
  • Choke (động từ): làm nghẹt, làm tắc; nghẹn lại.
  • Choking (tính từ): nghẹt thở, ngột ngạt.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ:
    • Suffocating: ngột ngạt, nghẹt thở.
    • Stifling: oi bức, ngột ngạt.
  • Danh từ (nghĩa nhà tù):
    • Prison: nhà tù.
    • Jail: nhà giam, trại tạm giam.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thành ngữ phổ biến.)

choky

The tight collar felt choky around his neck.

danh từ
  1. sở cảnh sát
  2. phòng thuế
  3. (từ lóng) nhà giam
tính từ
  1. bị nghẹt, bị tắc; khó thở, ngột ngạt; nghẹn ngào
    • choky atmosphere
      không khí ngột ngạt
    • choky voice
      tiếng nói nghẹn ngào

Từ tương tự

Từ gần giống