cholagogue

Học thuật
Thân thiện
cholagogue

Un médecin prescrit un cholagogue à son patient.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực (nom masculin):
    • Thuốc thông mật: Một loại thuốc hoặc chất tác dụng kích thích sự bài tiết lưu thông của mật từ túi mật vào ruột non.
  2. Tính từ (adjectif):
    • Thông mật: Dùng để mô tả một chất hoặc tác dụng khả năng thúc đẩy sự lưu thông bài tiết mật.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Le médecin lui a prescrit un cholagogue pour faciliter la digestion. (Bác sĩ đã cho anh ấy một loại thuốc thông mật để hỗ trợ tiêu hóa.)
    • L'artichaut est considéré comme un cholagogue naturel. (Atisô được coi là một chất thông mật tự nhiên.)
  • Tính từ:
    • Cette plante possède une propriété cholagogue. (Loại cây này đặc tính thông mật.)
    • L'effet cholagogue de ce médicament est bien documenté. (Tác dụng thông mật của loại thuốc này đã được ghi nhận rõ ràng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong y học dược học, thuật ngữ này thường được sử dụng cùng với các thuật ngữ khác liên quan đến gan hệ tiêu hóa (ví dụ: - gan, - túi mật, - tiêu hóa).
  • Có thể dùng để phân biệt với cholérétique (chất lợi mật, kích thích sản xuất mật từ gan).
Biến thể từ gần giống
  • Cholérétique (adj/n.m): Chất lợi mật (kích thích gan sản xuất mật). Đâymột từ liên quan nhưng chỉ một giai đoạn khác trong quá trình bài tiết mật.
  • Cholagogue-cholérétique (adj): Dùng để chỉ một chất cả hai tác dụng: vừa kích thích sản xuất mật (cholérétique) vừa thúc đẩy tống xuất mật (cholagogue).
Từ đồng nghĩa
  • Stimulant biliaire (n.m): Chất kích thích mật.
  • Évacuateur de la bile (n.m): Chất tống xuất mật.
Lưu ý
  • Đâymột thuật ngữ chuyên ngành y học, dược học thảo dược học. ít khi xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày.
  • Từ này không thành ngữ hoặc cụm động từ đi kèm phổ biến do tính chất chuyên môn của .
cholagogue

Un médecin prescrit un cholagogue à son patient.

tính từ
  1. (y học) thông mật
    • Remède cholagogue
      thuốc thông mật
danh từ giống đực
  1. (y học) thuốc thông mật

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cholagogue"