choquant

Học thuật
Thân thiện
choquant

Une publicité à la télévision montre une image choquante.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chướng, chướng tai, gai mắt: Gây ra cảm giác khó chịu, sốc hoặc phản cảm mạnh mẽ đi ngược lại các chuẩn mực đạo đức, thẩm mỹ hoặc xã hội thông thường.
    • Sốc, gây phẫn nộ: Làm cho người ta cảm thấy bị xúc phạm hoặc bất bình.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Son comportement était vraiment choquant. (Hành vi của anh ta thực sự rất chướng.)
    • Cette scène de violence est choquante pour les jeunes spectateurs. (Cảnh bạo lực đó thật gai mắt đối với khán giả trẻ.)
    • Une nouvelle choquante a été publiée ce matin. (Một tin tức gây sốc đã được đăng tải sáng nay.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trouver quelque chose choquant": Cảm thấy điều đóchướng tai gai mắt, là sốc.

    • Je trouve son attitude profondément choquante. (Tôi thấy thái độ của cô ta vô cùng chướng tai.)
  • "Être choqué par quelque chose": Bị sốc bởi điều đó (sử dụng động từ "choquer").

    • Le public a été choqué par la brutalité du film. (Công chúng đã bị sốc bởi sự tàn bạo của bộ phim.)
Biến thể từ gần giống
  • Choquer (động từ): Làm cho sốc, làm phật ý, xúc phạm.

    • Ses paroles ont choqué l'assistance. (Lời nói của anh ta đã làm sốc những người có mặt.)
  • Choc (danh từ): sốc, sự va chạm.

    • Le choc culturel est parfois inévitable. ( sốc văn hóa đôi khi không thể tránh khỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Scandaleux: gây scandal, tai tiếng.
  • Révoltant: làm phẫn nộ.
  • Offensant: xúc phạm, làm mất lòng.
  • Indécent: không đứng đắn, khiếm nhã.
Từ trái nghĩa
  • Convenable: đứng đắn, phải phép.
  • Correct: đúng mực.
  • Agréable: dễ chịu.
  • Rassurant: làm yên lòng.
Thành ngữ liên quan
  • "À un point choquant": Ở một mức độ đáng kinh ngạc/chướng tai.

    • Son ignorance est à un point choquant. (Sự thiếu hiểu biết của anh tamột mức độ thật đáng kinh ngạc.)
  • "Choquer la pudeur": (Cụm từ pháp lý/trang trọng) Xúc phạm thuần phong mỹ tục.

    • L'exposition a été accusée de choquer la pudeur. (Buổi triển lãm đã bị cáo buộcxúc phạm thuần phong mỹ tục.)
choquant

Une publicité à la télévision montre une image choquante.

tính từ
  1. chướng, chướng tai, gai mắt
    • Paroles choquantes
      lời nói chướng tai