chosen

/tʃu:z/
động từ chose; chosen
  1. chọn, lựa chọn, kén chọn
    • choose for yourself
      anh cứ việc chọn, anh cứ chọn lấy
  2. thách muốn
    • do just as you choose
      anh thích thì anh cứ làm

Idioms

  • cannot choose but
    (từ cổ,nghĩa cổ) không còn cách nào khác hơn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "chosen"

Từ có nhắc đến "chosen"

chosen
A young woman is the chosen leader of the student council.