choán

  1. occuper; prendre
    • Cái giừơng choán mất nửa phòng
      le lit occupe la moitié de la chambre
    • Việc này choán nhiều thời gian quá
      ce travail prend trop de temps
  2. s'emparer de
    • Choán hết quyền hành
      s'emparer de tout le pouvoir

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

choán
Chiếc tủ lớn choán một góc phòng.