choán

  1. đg. 1 Chiếm hết cả một khoảng không gian, thời gian nào đó, không để chỗ cho những cái khác. Chiếc tủ choán một góc phòng. Họp hành choán cả thì giờ. 2 Lấn sang phạm vi của người khác. Ngồi choán chỗ. Choán quyền.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

choán
Chiếc tủ lớn choán một góc phòng.