choé

choé

Chiếc áo dài màu vàng choé của cô ấy thật nổi bật.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Sáng chói, lấp lánh: Dùng để miêu tả màu sắc hoặc ánh sáng rực rỡ, sáng chói, thường gây chú ý.
    • Chói tai, the thé: Dùng để miêu tả âm thanh cao, sắc, gắt, gây khó chịu cho tai.
  2. Danh từ:

    • Loại bình, lọ bụng phình to: Một loại đồ gốm, sứ cổ truyền, thường dùng để đựng rượu hoặc nước, hình dáng bụng phình to.
dụ sử dụng
  • Tính từ (màu sắc):

    • Chiếc áo dài màu vàng choé của ấy thật nổi bật.
    • Mặt trời lặn để lại một vệt đỏ choé trên nền trời.
  • Tính từ (âm thanh):

    • Đứa trẻ khóc choé lên khi bị ngã.
    • Tiếng còi xe cứu thương vang lên choé chóe trong đêm.
  • Danh từ:

    • Trên bàn thờ đặt một chiếc choé sứ men lam đựng rượu.
    • Chiếc choé gốm này cổ vật từ thời nhà Nguyễn.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "choé chóe": Lặp lại để nhấn mạnh tính chất chói tai, the thé của âm thanh hoặc sự sặc sỡ, chói lọi của màu sắc.
    • Hai đứa trẻ tranh giành đồ chơi la hét choé chóe.
    • ấy không thích mặc những màu sắc choé chóe.
Biến thể từ gần giống
  • Lóe (động từ): Bùng sáng lên trong chốc lát.
    • Tia chớp lóe sáng trên bầu trời.
  • Chói (tính từ): Sáng quá mức làm lóa mắt.
    • Ánh đèn pha chiếu thẳng rất chói mắt.
  • The thé (tính từ): (Âm thanh) cao sắc đến mức khó nghe.
    • Giọng nói the thé của ta làm mọi người khó chịu.
Từ đồng nghĩa
  • Chói chang, rực rỡ (về màu sắc/ánh sáng).
  • Chói lói, lóa mắt (về ánh sáng mạnh).
  • Éc é, nhức óc (về âm thanh).
Từ trái nghĩa
  • Nhạt nhòa, xỉn màu (về màu sắc).
  • Trầm ấm, trầm trầm (về âm thanh).
  • Êm dịu, nhẹ nhàng (về âm thanh).
Thành ngữ liên quan
  • Vàng choé: Màu vàng sáng chói, rực rỡ.
    • Cánh đồng hoa cải nở rộ một màu vàng choé.
  • Đỏ choé: Màu đỏ tươi, sặc sỡ.
    • Chiếc xe máy màu đỏ choé rất dễ nhận ra.
  • Khóc choé: Khóc to với âm thanh the thé, liên tục.
    • Đứa bé khóc choé lên đòi mẹ.