christen

/'krisn/
ngoại động từ
  1. rửa tội; làm lễ rửa tội
  2. đặt tên thánh (trong lễ rửa tội)
    • the child was christened Mary
      đứa bé được đặt tên thánh Ma-ri

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "christen"

christen
The priest will christen the baby during the church service.