chuẩn đích

  1. dt. (H. chuẩn: đúng; đích: chỗ nhằm bắn) Mẫu mực phải làm theo? Việc cũng lấy công nghĩa làm chuẩn đích (HgĐThuý).
chuẩn đích
Mọi người đều lấy lòng trung thực làm chuẩn đích trong công việc.