chuẩn y

verb
  1. To approve, to grant
    • những điểm sửa đổi trong kế hoạch đã được cấp trên chuẩn y
      the amendments to the plan have been approved by higher level

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuẩn y
Bộ trưởng đã chuẩn y kế hoạch mới.