chuốc

verb
  1. To take pains to get, to go to any lengths to get
    • đắt thế vẫn chuốc về
      it was so expensive, but he took pains to get it
    • chuốc lấy hư danh
      to go to great lengths to get vain honours
  2. To look for, to ask for, to bring on one's head, to court
    • chuốc oán thù
      to bring hatred on one's head
    • chuốc lấy sự thất bại nhục nhã
      to court humiliating defeat
  3. To pour out (wine) for guests

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuốc
Mẹ chuốc trà mời khách.