chuốc

  1. 1 đgt. Rót rượu để mời: chuốc rượu cho say.
  2. 2 đgt. 1. Cố mua sắm cầu cạnh với giá đắt cái tưởng quý nhưng lại thực sự không giá trị: bán nhà chuốc nội (tng.) chuốc của ấy làm chuốc hư danh. 2. Phải chịu cái không hay ngoài ý muốn: mua thù chuốc oán (tng.) chuốc vạ vào thân (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuốc
Mẹ chuốc trà mời khách.