chuột

noun
  1. Rat, mouse
    • ướt như chuột lột
      drenched to the bone, like a drowned rat

Idioms

  • chuột chạy cùng sào
    to be at the end of one's tether
  • cháy nhà ra mặt chuột
    xem cháy
  • chuột sa chĩnh gạo
    xem chĩnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuột
Con mèo đang đuổi theo một con chuột trong nhà bếp.