chuột
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Động vật gặm nhấm nhỏ, thuộc họ Muridae, thường có mõm nhọn, tai to, đuôi dài, là loài gây hại và có thể mang mầm bệnh: Chỉ các loài như chuột nhắt, chuột cống trong tự nhiên.
- Thiết bị điều khiển máy tính, hình dáng nhỏ, thường có nút bấm và con lăn, dùng để di chuyển con trỏ trên màn hình: Một thiết bị ngoại vi quan trọng để tương tác với máy tính.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (động vật):
- Nhà kho cũ có nhiều chuột.
- Mèo là thiên địch tự nhiên của chuột.
- Danh từ (thiết bị máy tính):
- Anh ấy dùng chuột để vẽ hình trên máy tính.
- Chuột không dây tiện lợi hơn chuột có dây.
Các cách sử dụng nâng cao
- "chuột sa chĩnh gạo": chỉ việc gặp may mắn, rơi vào hoàn cảnh sung sướng, no đủ một cách bất ngờ.
- Anh ta đúng là chuột sa chĩnh gạo khi được nhận vào công ty lớn với mức lương hậu hĩnh.
- "đầu voi đuôi chuột": chỉ việc bắt đầu to tát, hoành tráng nhưng kết thúc một cách nhỏ bé, tầm thường, không xứng tầm.
- Dự án đó đầu voi đuôi chuột, ban đầu đầu tư rầm rộ nhưng cuối cùng chẳng có kết quả gì.
- "ướt như chuột lột": ướt sũng, ướt hoàn toàn.
- Trời mưa to khiến cô ấy về nhà trong tình trạng ướt như chuột lột.
Biến thể và từ gần giống
- Chuột nhắt (n): loài chuột có kích thước nhỏ.
- Chuột cống (n): loài chuột có kích thước lớn hơn, thường sống ở cống rãnh.
- Chuột máy tính (n): cách gọi đầy đủ để phân biệt với động vật.
- Chuột đồng (n): loài chuột sống ở đồng ruộng.
Từ đồng nghĩa
- Động vật: (từ cổ, ít dùng), (từ Hán Việt).
- Thiết bị máy tính: (chỉ thiết bị điều khiển).
Thành ngữ và tục ngữ liên quan
- Cháy nhà ra mặt chuột: Khi hoạn nạn, khó khăn mới lộ rõ bản chất thật của con người.
- Chuột chạy cùng sào: Đường cùng, hết cách, không còn lối thoát.
- Treo đầu dê, bán thịt chuột: Lừa dối, đánh tráo, giả mạo hàng tốt để bán hàng xấu.
- Mèo mù vớ cá rán / Chuột chạy cùng sào: Chỉ sự may mắn bất ngờ trong hoàn cảnh khó khăn cùng cực.
- d. 1 Thú gặm nhấm, mõm nhọn, tai bầu dục, đuôi thon dài, thường phá hại mùa màng và có thể truyền bệnh dịch hạch. Hang chuột. Mèo bắt chuột. 2 (chm.). Một bộ phận được nối với máy tính, khi cho chuyển động trên một mặt phẳng thì sẽ gây ra việc chuyển động con chạy trên màn hình và có tác dụng để kích hoạt hay chọn lựa các thành phần phần mềm trên màn hình.