chuột

  1. (zool.) rat
    • bẫy chuột
      ratière; souricière
    • chuột cái
      rate
    • chuột con
      raton
    • chuột sa chĩnh gạo
      épouser une dot
    • đầu voi đuôi chuột
      finir en queue de poisson
    • họ chuột
      muridés
    • trừ chuột
      dératiser
    • hoài hồng ngâm cho chuột vọc
      jeter des perles aux pourceaux

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuột
Con mèo đang đuổi theo một con chuột trong nhà bếp.