chukka

Noun
  1. giầy Chukka (giày da lộn cao đến mắt cá chân, hai hoặc ba cặp lỗ xỏ dây)
  2. khoảng thời gian chơi của môn pôlo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "chukka"

chukka
A man wears a pair of brown suede chukkas with his casual trousers.