chuck

/tʃʌk/
danh từ
  1. tiếng cục cục (gà mái gọi con)
  2. tiếng tặc lưỡi, tiếng chặc lưỡi (người)
nội động từ
  1. cục cục (gà mái)
  2. tặc lưỡi, chặc lưỡi (người)
danh từ
  1. (kỹ thuật) mâm cặp, bàn cặp, ngàm
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) đặt vào bàn cặp
  2. đặt vào ngàm
danh từ
  1. (từ lóng) đồ ăn, thức ăn
    • hard chuck
      (hàng hải) thức ăn khô, lương khô, bánh quy
danh từ
  1. sự day day, sự lắc nhẹ (cằm)
  2. sự ném, sự liệng, sự quăng
  3. (thông tục) sứ đuổi ra, sự thải ra; sự bỏ rơi
    • to give someone the chuck
      đuổi ai, thải ai; bỏ rơi ai
  4. (số nhiều) trò chơi đáo lỗ
    • to play at chucks
      chơi đáo lỗ
ngoại động từ
  1. day day (cằm); vỗ nhẹ, lắc nhẹ (dưới cằm)
    • to chuck someone under the chin
      day day nhẹ cằm người nào
  2. ném, liệng, quăng, vứt
    • chuck me that box of matches
      ném cho tôi xin bao diêm kia

Idioms

  • to chuck away
    bỏ phí, lãng phí
  • to chuck out
    tống cổ ra khỏi cửa, đuổi ra (những kẻ làm mất trật tự, quấy phá trong quán rượu, rạp hát)
  • to chuck up
    bỏ, thôi
  • chuck it!
    (từ lóng) thôi đi!, thế đủ!
  • to chuck one's hand in
    (xem) hand
  • to chuck one's weight about
    vênh vênh, váo váo, ngạo mạn, kiêu căng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "chuck"

chuck
A worker tightens the chuck on a lathe to secure a metal cylinder.