church doctrine

Học thuật
Thân thiện
church doctrine

A priest explains the church doctrine to a congregation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Giáo của một giáo hội: Hệ thống các tín điều, nguyên tắc lời dạy chính thức được một giáo hội hoặc cộng đồng tôn giáo cụ thể công nhận truyền dạy. phần cốt lõi của niềm tin thực hành tôn giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The priest gave a sermon explaining the church doctrine on forgiveness. (Vị linh mục đã thuyết giảng giải thích giáo của nhà thờ về sự tha thứ.)
    • Understanding church doctrine is essential for new members. (Hiểu biết về giáo nhà thờ điều cần thiết cho các tín hữu mới.)
    • Debates about church doctrine have shaped the history of Christianity. (Các cuộc tranh luận về giáo nhà thờ đã định hình lịch sử của đốc giáo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to adhere to church doctrine": tuân thủ, gắn bó với giáo nhà thờ.
    • The congregation is expected to adhere to the core church doctrine. (Giáo đoàn được kỳ vọng sẽ tuân thủ giáo cốt lõi của nhà thờ.)
  • "a matter of church doctrine": một vấn đề thuộc về giáo nhà thờ.
    • The issue of baptism is a matter of church doctrine for many denominations. (Vấn đề về lễ báp-têm một vấn đề thuộc giáo nhà thờ đối với nhiều giáo phái.)
Biến thể từ gần giống
  • Doctrinal (adj): (thuộc về) giáo .
    • There was a doctrinal disagreement between the two churches. (Đã một sự bất đồng về giáo giữa hai nhà thờ.)
  • Dogma (n): giáo điều (thường mang sắc thái cứng nhắc, bắt buộc phải tin).
  • Theology (n): thần học (ngành nghiên cứu về tôn giáo niềm tin).
Từ đồng nghĩa
  • Religious teaching: lời dạy tôn giáo.
  • Creed: tín điều, tín ngưỡng.
  • Tenets of faith: các tín điều của đức tin.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'church doctrine')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng cụm từ 'church doctrine')

church doctrine

A priest explains the church doctrine to a congregation.

Noun
  1. kinh thánh (học thuyết nhà thờ)

Từ đồng nghĩa