gospel

/'gɔspəl/
danh từ
  1. (tôn giáo) sách phúc âm
  2. cẩm nang, nguyên tắc chỉ đạo, điều tin tưởng
    • the gospel of health
      cẩm nang giữ sức khoẻ
  3. điều có thể tin thật
    • to take one's dream for gospel
      tin những giấc mơ của mình thật

Idioms

  • gospel truth
    chân lý dạy trong sách Phúc âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "gospel"

Từ có nhắc đến "gospel"

gospel
A choir sings gospel music in a church.