churchman

/'tʃə:tʃmən/
danh từ
  1. người trong giáo hội
  2. giáo sĩ
  3. người theo giáo phái Anh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

churchman
A churchman leads a morning service in the village chapel.