divine

/di'vain/
tính từ
  1. thần thanh, thiêng liêng
    • divine worship
      sự thờ cúng thần thánh
  2. tuyệt diệu, tuyệt trần, siêu phàm
    • divine beauty
      sắc đẹp tuyệt trần
danh từ
  1. nhà thần học
động từ
  1. đoán, tiên đoán, bói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "divine"

divine
The chocolate cake tasted divine.