ecclesiastic

/i,kli:zi'ætik/ Cách viết khác : (ecclesiastical) /i,kli:zi'ætik/
danh từ
  1. (tôn giáo) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) giáo hội; (thuộc) thầy tu
danh từ
  1. thầy tu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

ecclesiastic
An ecclesiastic leads a service in the ancient stone church.