churchwarden

/'tʃə:tʃ'wɔ:dn/
danh từ
  1. uỷ viên quản lý tài sản của giáo hội
  2. ống điếu dài bằng đất sét ((cũng) churchwarden's pipe)
churchwarden
The churchwarden unlocks the heavy wooden doors of the church each morning.