chuyên môn hoá

  1. spécialiser
    • Chuyên môn hoá công nhân
      spécialiser des ouvriers
    • sự chuyên môn hoá
      spécialisation
chuyên môn hoá
Công ty đang chuyên môn hoá các nhân viên thành từng nhóm kỹ năng cụ thể.