chuyển hướng

verb
  1. To shift
    • chuyển hướng về phía Đông
      wind shifts round to the East
    • chuyển hướng kinh doanh
      to shift from one kind of undertaking to another
chuyển hướng
Một chiếc xe đạp chuyển hướng rẽ trái tại ngã tư.