chuyển hướng

  1. s'infléchir; déplacer; converser; se rabattre; détourner
    • Chính sách chuyển hướng sang tả
      politique qui s'infléchit à gauche
    • Chuyển hướng vấn đề
      déplacer la question
    • Chuyển hướng với mục đích chiến thuật (quân sự)
      converser dans un but tactique
chuyển hướng
Một chiếc xe đạp chuyển hướng rẽ trái tại ngã tư.