chuyện vãn

  1. To chat one's time away
    • chuyện vãn một lúc rồi đi ngủ
      they chatted away a few moments of their time, then went to bed

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chuyện vãn"

chuyện vãn
Hai người bạn ngồi chuyện vãn trên chiếc ghế dài trong công viên.