chuyện vãn

  1. causer longuement; s'entretenir pendant un certain temps
    • Mong thì giờ chuyện vãn với anh
      j'espère avoir le temps de causer longuement avec vous

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "chuyện vãn"

chuyện vãn
Hai người bạn ngồi chuyện vãn trên chiếc ghế dài trong công viên.