chuốt

Học thuật
Thân thiện
chuốt

Người thợ mộc chuốt thanh gỗ cho thật nhẵn.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Làm cho một vật trở nên nhẵn, mịn, đẹp hơn bằng cách mài, cạo hoặc chà xát: Hành động gia công tỉ mỉ để loại bỏ những chỗ gồ ghề, thô ráp, tạo ra bề mặt hoàn thiện.
    • Sửa chữa, trau chuốt cho lời nói, câu văn trở nên hay, đẹp tinh tế hơn: Hành động cân nhắc, lựa chọn từ ngữ, chỉnh sửa câu để nâng cao giá trị nghệ thuật hoặc sự diễn đạt.
dụ sử dụng
  • Nghĩa làm nhẵn vật thể:
    • Người thợ mộc chuốt từng thanh tre cho thật tròn nhẵn.
    • chuốt đôi đũa tre mới đẽo để dùng trong bữa cơm.
  • Nghĩa trau chuốt ngôn từ:
    • Nhà văn chuốt từng câu chữ trong bản thảo của mình.
    • Bài thơ được chuốt kỹ lưỡng, từng ý tứ đều sâu sắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chuốt lời": Trau chuốt, gọt giũa lời nói cho hay, cho khéo.
    • Anh ấy rất biết chuốt lời để làm vui lòng người nghe.
  • "Chuốt câu": Chỉnh sửa, làm cho câu văn trở nên trau chuốt, mượt .
    • Công việc của biên tập viên giúp tác giả chuốt câu, chuốt chữ.
Biến thể từ gần giống
  • Trau chuốt (động từ): Nhấn mạnh hơn vào sự tỉ mỉ, kỹ lưỡng trong việc làm cho ngôn từ hoặc hình thức trở nên đẹp đẽ, hoàn hảo. Đây từ ghép phổ biến gần nghĩa nhất với "chuốt".
    • Phong cách văn chương trau chuốt.
  • Gọt giũa (động từ): Có nghĩa tương tự, thường dùng cho cả vật thể lẫn ngôn từ, chỉ việc sửa sang, làm cho tinh tế, sắc sảo hơn.
  • Mài (động từ): Hành động cụ thể làm cho vật sắc hoặc nhẵn, thường dùng cho vật cứng như dao, kim loại. Có thể coi một bước trong quá trình "chuốt".
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa vật thể: Mài, giũa, đánh bóng.
  • Đối với nghĩa ngôn từ: Trau, giũa, gọt, chau chuốt, gọt giũa.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chuốt cho (thường dùng trong văn nói): Tập trung chuốt một đối tượng cụ thể.
    • Cậu chuốt cho cái cán cuốc này nhẵn nhụi vào.
Thành ngữ liên quan
  • Chuốt ngọc mài vàng: von về sự tỉ mỉ, công phu, trau chuốt đến mức hoàn hảo, quý giá. Thường dùng để nói về nghệ thuật ngôn từ.
    • Lời thơ của ông ấy như chuốt ngọc mài vàng.
chuốt

Người thợ mộc chuốt thanh gỗ cho thật nhẵn.

  1. đgt. 1. Làm cho thật nhẵn: Nhớ người đan nón chuốt từng sợi dang (Tố-hữu) 2. Sửa chữa cho thật hay: Lời văn chuốt đẹp như sao băng (Tản-đà).