chuốt

  1. đgt. 1. Làm cho thật nhẵn: Nhớ người đan nón chuốt từng sợi dang (Tố-hữu) 2. Sửa chữa cho thật hay: Lời văn chuốt đẹp như sao băng (Tản-đà).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chuốt
Người thợ mộc chuốt thanh gỗ cho thật nhẵn.