chuồn

Học thuật
Thân thiện
chuồn

Một con chuồn đậu trên cọng sen.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chuồn chuồn (nói tắt): Một loài côn trùng cánh mỏng, thường bay là là trên mặt nước.
    • Quân bài hình cây ba thùy (trong bộ bài Tây): Một trong bốn chất bài, còn gọi là "nhép" hoặc "clubs".
  2. Động từ:

    • Lén lút, lặng lẽ bỏ đi, trốn đi: Hành động rời khỏi một cách vụng trộm, không để người khác chú ý, thường để tránh một tình huống khó xử hoặc trách nhiệm.
    • Lén lút mang đi, vận chuyển trộm: Hành động di chuyển đồ vật một cách lén lút, mật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Trên ao, vài con chuồn đang đậu trên cọng bèo. (Chỉ con chuồn chuồn).
    • Trong ván bài, anh ấy đánh con chuồn Át. (Chỉ quân bài).
  • Động từ:

    • Thấy không khí căng thẳng, lẳng lặng chuồn mất.
    • Bọn buôn lậu chuồn hàng điện tử qua biên giới đêm hôm qua.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ba mươi sáu chước, chước *chuồn hơn"*: Thành ngữ, ý nói trong nhiều kế sách, cách tốt nhất đôi khi rút lui, tránh .
  • "Chuồn*: Lén bỏ đi bằng lối ra ít người để ý, thoát khỏi tình huống một cách lén lút.
Biến thể từ gần giống
  • Chuồn chuồn (dt): Tên đầy đủ của loài côn trùng.
  • Chuồn thẳng (đgt): Nhấn mạnh việc bỏ đi ngay lập tức, không do dự.
    • Nghe tiếng cảnh sát, bọn cờ bạc chuồn thẳng.
  • Chuồn mất (đgt): Đã bỏ đi biến mất.
  • Phận mỏng cánh chuồn (thành ngữ): Số phận mỏng manh, dễ vỡ, không bền vững, như đôi cánh chuồn chuồn.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa bỏ đi):
    • Lẩn: Lén lút trốn đi, biến mất.
    • Cút: Bỏ đi (thường dùng với sắc thái khinh bỉ, mắng nhiếc).
    • Trốn: Tránh mặt, lẩn tránh.
  • Động từ (nghĩa mang đi):
    • Chuyển trộm: Vận chuyển một cách mật, phi pháp.
    • Tuồn: Đưa đi lén lút (hàng hóa, người).
Các cụm từ liên quan
  • Chuồn đi: Bỏ đi, rời đi.
    • Buổi họp chán quá, nhiều người đã chuồn đi giữa chừng.
  • Chuồn về: Lén lút trở về.
    • chuồn về nhà từ sáng sớm sau một đêm đi chơi.
Thành ngữ liên quan
  • Nhẹ như cánh chuồn: Rất nhẹ.
    • Chiếc áo lụa này mặc vào nhẹ như cánh chuồn.
  • Chuồn như chuồn chuồn: Chạy trốn rất nhanh.
    • Nghe thấy động, tên trộm chuồn như chuồn chuồn.
chuồn

Một con chuồn đậu trên cọng sen.

  1. 1 dt. Chuồn chuồn, nói tắt: bắt con chuồn.
  2. 2 đgt. Lặng lẽ, lén lút bỏ đi chỗ khác: Hắn chuồn mất từ lúc nào rồi Ba mươi sáu chước chước chuồn hơn (tng.).